cách biệt

verb
  1. To separate completely, to cut off
    • mấy năm trời cách biệt
      to be cut off for some long years
  2. To be very different from
    • dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, nông thôn ngày càng cách biệt với thành thị
      under socialism, the countryside gets more and more different from the cities

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

cách biệt
Cấp trên và cấp dưới không cách biệt nhau.